| Hàng hiệu: | Siemens |
| Số mô hình: | 00119722 / 03020126 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 cái |
|---|---|
| Giá bán: | negotiable |
| chi tiết đóng gói: | hộp carton |
| Thời gian giao hàng: | 5-7 NGÀY |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
| Số sản phẩm: | 00119722 / 03020126 | Chiều dài: | 760 mm |
|---|---|---|---|
| chiều rộng: | 560 mm | Chiều cao: | 910 mm |
| Cân nặng: | 85 kg | Tấm kim loại: | Thép 45# dày 5mm sơn tĩnh điện màu trắng |
| vật liệu nhôm: | Nhôm hàng không tiêu chuẩn quốc gia 6061 | Bánh xe chịu lực: | Tải trọng lên tới 1000kg |
| Làm nổi bật: | Bàn thay đổi xe đẩy ASM,ASM Siplace COT Bàn thay đổi 40 khe,00119722 Xe đẩy thay đổi |
||
00119722 / 03020126 Bàn chuyển đổi xe đẩy ASM ASM Siplace COT 40 khe
Xe đẩy 40 trạm được xác định là bộ phận bàn chuyển đổi xe đẩy ASM Siplace COT 40 khe trong hệ thống ASM, với mã bộ phận là 00119722/03020126. Nó đóng vai trò là nền tảng đặt cố định và ổn định cho các bộ nạp, tạo điều kiện cho máy lấy vật liệu có độ chính xác cao tại các vị trí được chỉ định.
| Mã sản phẩm: | 00119722 / 03020126 | Chiều dài: | 760 Mm |
|---|---|---|---|
| Chiều rộng: | 560 Mm | Chiều cao: | 910 Mm |
| Cân nặng: | 85 Kg | Tấm kim loại: | Thép 45# dày 5 Mm với lớp sơn phủ màu trắng chống tĩnh điện |
| Vật liệu nhôm: | Nhôm hàng không tiêu chuẩn quốc gia 6061 | Bánh xe chịu tải: | Tải trọng lên đến 1000 Kg |
Ảnh thực tế xe đẩy 40 khe dòng X
Hình ảnh đính kèm:
1. Thùng rác xe đẩy 2. Vách ngăn bằng thép không gỉ
![]()
![]()
Các mẫu thiết bị tương ứng với xe đẩy 40 khe:
Các mẫu dòng X: X1/X2/X3/X4,X4I,X4S,X4IS,SX4;DX1/DX4 và các thiết bị dòng X khác
![]()
Người liên hệ: Mr. Deng